Bỏ qua điều hướng
Liên hệ tư vấn0901.334.334

NHA KHOA TRẺ · BẢNG GIÁ CÔNG KHAI

Bảng giá dịch vụ tại Nha Khoa Trẻ

Bảng giá áp dụng từ ngày 01/07/2026, theo thông tin Nha Khoa Trẻ công bố. Bác sĩ xác định hạng mục phù hợp sau khi thăm khám; vui lòng xác nhận mức giá hiện hành trước khi thực hiện.

Bảng giá dịch vụ Nha Khoa Trẻ từ 01/07/2026
Dịch vụĐơn vịMức giá (VNĐ)
NIỀNG RĂNG/ CHỈNH NHA
Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp——
Chỉnh nha trẻ em Mức 1 - Mức 3Trọn gói 2 hàm15.000.000 - 45.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 1 - Máng EssentialTrọn gói 2 hàm60.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 2 - Mức 3Trọn gói 2 hàm90.000.000- 105.000.000
Máng trong suốt Invisalign Mỹ Mức 3 khó 3 năm kết hợp
minivit và mắc cài
Trọn gói 2 hàm115.000.000
Máng trong suốt 3D iLux Mỹ Mức 1 - Mức 3Trọn gói 2 hàm75.000.000 - 115.000.000
Máng trong suốt Đức - Labo FlexTrọn gói 2 hàm55.000.000 - 90.000.000
Sử dụng mắc cài tự buộc trong nắn chỉnh răng——
Mắc cài Damond Mỹ Mức 1/ Mức 2Trọn gói 2 hàm45.000.000 - 55.000.000
Mắc cài Sứ MỹTrọn gói 2 hàm55.000.000
Mắc cài sứ tự độngTrọn gói 2 hàm60.000.000
Nắn chỉnh răng mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp——
Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant1 vis2.000.000
Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố đinh1 bên1.200.000
Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh1 hàm7.500.000
Máng điều trị đau khớp Thái Dương Hàm——
Máng bảo vệ khớpĐợt điều trị10.000.000
Điều trị rối loạn vận động cơĐợt điều trị30.000.000
Định vị vị trí lồi cầu và thư giãn cơĐợt điều trị40.000.000
Mài chỉnh khớp cắn sau điều trị khớp Thái Dương HàmĐợt điều trị3.000.000
Hàn răng không sang chấn với Glasslonomer CermentĐợt điều trị5.000.000
PHỤC HÌNH RĂNG CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT SỐ
Inlay/Onlay sứ toàn phần——
Sứ Ceramil1 răng6.000.000
Sứ Upcera1 răng9.000.000
Sứ Emax Ziconia1 răng8.000.000
Chụp sứ toàn phần——
Sứ Ceramil ( Đức) răng hàm - BH 7 năm1 răng6.000.000
Sứ Ceramin (Đức) răng cửa/răng nanh - BH 7 năm1 răng7.000.000
Sứ Upcera thủy tinh răng cửa/răng nanh- BH 10 năm1 răng9.000.000
Sứ Emax Zirconia (Đức) răng hàm - BH 10 năm1 răng8.000.000
Sứ Emax Zirconia răng cửa/răng nanh - BH 10 năm1 răng9.000.000
Sứ thỏi Emax Thủy tinh - BH 10 năm1 răng12.000.000
Veneer sứ toàn phần——
Sứ Ceramil (Đức) - BH 7 năm1 răng8.000.000
Sứ Upcera Thủy tinh - BH 10 năm1 răng9.000.000
Sứ Emax Zirconia (Đức) - BH 10 năm1 răng10.000.000
Sứ thỏi Emax Thủy tinh - BH 10 năm1 răng12.000.000
ĐIỀU TRỊ NHA CHU
Lấy cao răng Mức độ 1 - độ 21 ca250.000 - 400.000
Điều trị viêm quanh răng Mức độ 1 - độ 21 ca1.500.000 - 2.500.000
Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng1 răng1.500.000
Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng1 răng1.500.000
NHỔ RĂNG KỸ THUẬT CAO
Nhổ răng vĩnh viễn——
Răng cửa1 răng500.000
Răng hàm nhỏ1 răng700.000
Nhổ răng hàm lớn1 răng1.000.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên Mức độ 1 - độ 21 răng1.200.000-2.000.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới Mức độ 1 - độ 21 răng1.500.000-2.300.000
Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân (Piezotome và BienAir1 răng3.000.000
Nhổ răng thừa1 răng5.000.000
Phẫu thuật cắt phanh môi1 lần1.500.000
ĐIỀU TRỊ NỘI NHA
Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy——
Răng 1 chân1 răng1.500.000
Răng hàm nhỏ1 răng1.800.000
Răng hàm lớn Mức độ 1 - Mức độ 21 răng2.500.000-3.500.000
Điều trị tủy lại——
Răng 1 chân1 răng2.000.000
Răng hàm nhỏ1 răng3.000.000
Răng hàm lớn1 răng4.000.000
Chụp tủy bằng MTA1 răng5.000.000
Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite——
Răng vĩnh viễn độ 1 - BH 1 năm1 răng350.000
Răng vĩnh viễn độ 2 - BH 1 năm1 răng500.000
Phục hồi cổ răng bằng Composite - BH 2 năm1 răng400.000
Veneer composite trực tiếp - BH 2 năm1 răng1.200.000
Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc——
Tại nhà (2 ống thuốc)1 ca2.000.000
Tại nha khoa1 ca2.500.000
PHẪU THUẬT CẤY GHÉP IMPLANT VỚI MÁNG HƯỚNG DẪN
Trụ HIOSSEN Mỹ1 Trụ15.000.000
Trụ SIC Đức1 Trụ25.000.000
Trụ STRAUMANN Thụy Sỹ1 Trụ55.000.000
Chụp sứ toàn phần bằng Cement trên Implant——
Sứ Ceramil1 răng8.000.000
Sứ Emax Ziconin1 răng10.000.000
Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy Implant1 đơn vị6.000.000
Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant (Ball kết nối)1 cái5.000.000
Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant (Thanh bar)——
Thanh bar kim loại titan1 cái30.000.000
Thanh bar nhựa sinh học Bio1 cái50.000.000
PHỤC HÌNH THÁO LẮP
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp1 răng300.000
Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo1 hàm3.000.000
Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo1 hàm5.000.000
Hàm khung Titanium1 hàm8.000.000
Thêm móc cho hàm tháo lắp1 hàm12.000.000
Đệm hàm nhựa thường1 hàm1.000.000
RĂNG TRẺ EM
Điều trị viêm lợi trẻ em (do mảng bám)1 ca150.000
Hàn răng không sang chấn vs Glasslonomer Cement (Fuji/Composite)
– BH 6 tháng
1 răng250.000
Nhổ răng sữa——
Tiêm bôi1 răng50.000
Tiêm tê1 răng150.000
Điều trị tuỷ răng sữa——
Răng cửa1 răng700.000
Răng hàm1 răng1.000.000
Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn1 răng600.000
Phòng ngừa sâu răng với thuốc bôi bề mặt—300.000
Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant—200.000
CHỤP CẮT LỚP VI TÍNH CHẨN ĐOÁN (CT)
Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới1 lần400.000
Chụp Xquang răng toàn cảnh (Panorama)1 lần150.000
Chụp Xquang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric)1 lần100.000

Nguồn: Bảng giá dịch vụ tại Nha Khoa Trẻ (truy cập ngày 06/10/2026).